Nghĩa tiếng Việt
sườn núi
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoBộ thủ & thành phần
岗 = 山 (Sơn, biểu nghĩa: núi, đồi) + 冈 (Cương, biểu âm: sườn đồi); chữ hình thanh. Dạng phồn thể là 崗. Bộ 山 cho thấy địa hình cao; 冈 cho âm gǎng đồng thời gợi nghĩa gò đất. Ý nghĩa: gò đất, vị trí gác, chức vụ, trạm.
Hán-Việt: cương
Mẹo nhớ
Hán-Việt "cương": núi 山 + gò 冈 — CƯƠNG VỊ, vị trí đứng gác trên gò cao, GÁC CƯƠNG VỊ.
Gương Hán-Việt
"cương" trong: cương vị (岗位 = chức vụ), gác cương, cương thổ (vùng đất)
Mở khoá kiến thức
Biết 岗 (cương) mở khoá: 岗位 (cương vị, chức vụ), 上岗 (nhận việc), 下岗 (mất việc, thất nghiệp) — nhóm từ về công việc, chức trách.
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
岗 là chữ giản thể của 崗 (phồn thể), theo Wiktionary thay 岡 bằng 冈. Chữ gốc 崗 là hình thanh (psc): 山 (núi) biểu nghĩa — gò đất, chỗ cao; 岡 biểu âm. Ý nghĩa gốc: gò đồi, vị trí cao. Mở rộng: vị trí gác, chức vụ công tác (岗位), tại vị (上岗), mất việc (下岗).
Theo Wiktionary · độ tin cậy trung bình
Từ ghép & ví dụ
Từ thường gặp
Ví dụ
- 每个人都要认真履行自己的岗位职责。
Mỗi người cần nghiêm túc thực hiện trách nhiệm ở vị trí của mình.
- 工厂下岗工人很难找到新工作。
Công nhân bị mất việc ở nhà máy rất khó tìm việc mới.
- 保安24小时在岗值班。
Bảo vệ trực ban 24 giờ tại vị trí.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này — giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên — giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.