Nghĩa tiếng Việt
họ Cung
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoBộ thủ & thành phần
龔 thuộc bộ 龍 (Long, rồng) và 共 (Cộng); Wiktionary ghi đây là dạng thay thế của 供 (cung cấp) và 恭 (cung kính). Đây là chữ phức hợp, chủ yếu dùng như họ người.
Hán-Việt: cung
Mẹo nhớ
Hán-Việt "cung": 龔 là dạng cổ của 供/恭 (cung kính, cung phụng) — nổi tiếng qua họ 龔 của nhà học giả Gong Zizhen (龔自珍), người trí thức tiến bộ cuối đời Thanh.
Gương Hán-Việt
cung — trong 龔自珍 (Cung Tự Trân, nhà thơ/học giả Thanh); họ người phổ biến
Mở khoá kiến thức
Biết 龔 (cung) giúp nhận dạng họ người trong tên Trung Hoa và đọc tác phẩm của Gong Zizhen.
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
龔 (cung): chữ phức hợp, Wiktionary xác nhận là dạng thay thế của 供 (cung cấp, tuân theo) và 恭 (tôn kính, cung kính). Âm Quan Thoại gōng. Nổi tiếng qua tên học giả nhà Thanh Gong Zizhen (龔自珍). Cấu trúc có thể gồm 龙 (Long) + 共 (Cộng) gợi ý sức mạnh và sự phục tùng tập thể. Chủ yếu dùng như họ người trong tiếng Trung hiện đại.
Theo Wiktionary · độ tin cậy trung bình
Từ ghép & ví dụ
Ví dụ
- 龔自珍是清代著名思想家和詩人。
Cung Tự Trân là nhà tư tưởng và nhà thơ nổi tiếng đời Thanh.
- 龔氏家族在廣東有悠久歷史。
Dòng họ Cung ở Quảng Đông có lịch sử lâu đời.
- 龔字亦作供恭二義,見諸古籍。
Chữ 龔 cũng mang hai nghĩa cung phụng và cung kính, thấy trong sách cổ.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này — giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên — giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.