Nghĩa tiếng Việt
xét hỏi kỹ càng; khốn cùng
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoBộ thủ & thành phần
鞫 có bộ 革 (cách — da thuộc) gợi ý liên quan đến vật dụng da hay trói buộc. Cấu trúc chi tiết không ghi trong Wiktionary. Nghĩa chính: thẩm vấn (văn ngôn); nghèo khốn, cùng cực.
Hán-Việt: cúc
Mẹo nhớ
Hán-Việt "Cúc": bộ da (革) — dây da trói kẻ bị thẩm vấn; 鞫 gợi hình ảnh tra tấn bằng dây da, thẩm tra đến cùng — nghĩa mở rộng là kiệt cùng, không còn gì.
Gương Hán-Việt
Cúc trong 鞫治 (cúc trị) — tra tấn, thẩm xét; 鞫审 (cúc thẩm) — xét xử
Mở khoá kiến thức
Biết 鞫 mở khoá loạt từ pháp lý cổ: 鞫治 (tra tấn xét xử), 鞫审 (thẩm tra), 鞫讯 (tra hỏi) — gặp trong sử sách và pháp luật thời cổ đại.
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
Wiktionary ghi {{Han etym}} nhưng không phân tích cấu trúc học chi tiết cho 鞫. Có âm Trung Cổ và Thượng Cổ (MC/OC), cho thấy chữ khá xưa. Nghĩa văn ngôn: tra hỏi, thẩm vấn tội nhân; vụ án hình sự; kiệt sức; nghèo khốn; đáy của hồ. Tiếng Mân Nam Chương Châu có nghĩa dẻo dai, cứng bền. Chưa có nguồn học thuật về cấu trúc. Chưa có nguồn học thuật.
Suy từ bộ phận cấu thành · độ tin cậy thấp
Từ ghép & ví dụ
Ví dụ
- 古代审案称为鞫讯。
Thẩm vấn tội nhân thời cổ đại gọi là 鞫讯.
- 他被鞫治,最终认罪。
Anh ta bị tra tấn thẩm xét, cuối cùng nhận tội.
- 鞫也有穷困、竭尽的意思。
鞫 cũng có nghĩa là khốn cùng, kiệt sức.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này — giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên — giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.