Nghĩa tiếng Việt
cây cử, cây sồi
Âm Hán Việt
cử
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng cao
Bộ thủ & thành phần
- Bộ thủ
- 木
- Số nét
- 13 nét
榉 chứa bộ 木 (mộc, cây) biểu nghĩa; phần trên 举 (cử) biểu âm. Chữ chỉ cây Zelkova — loài cây lá rộng họ du (elm), gỗ quý. Wiktionary không cung cấp phân tích cấu tạo học thuật.
Loại từ & cách dùng
Thường làm danh từ đứng độc lập hoặc kết hợp để chỉ các loại cây thuộc họ dẻ, sồi.
Danh từ 名词
Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.
Hán-Việt: cử
Mẹo nhớ
Hán-Việt "cử": cây (木/mộc) theo âm 举 (cử) — cử là cây cử (Zelkova), gỗ cứng quý dùng làm đồ nội thất.
Gương Hán-Việt
cử trong "cử thụ" (榉树 — cây Zelkova), "sơn mao cử" (山毛榉 — cây sồi Nhật/beech)
Mở khoá kiến thức
Biết 榉 (cử) mở khoá "榉树" (cây Zelkova) và "山毛榉" (sơn mao cử — cây beech) trong thực vật học.
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
Wiktionary ghi nhận phát âm nhưng không có phân tích cấu tạo học thuật chi tiết. Chữ 榉 gồm 木 (cây) + 举 (cử) biểu âm. Chỉ cây Zelkova serrata — loài cây lá rộng quý hiếm. Chữ tạo muộn, chưa thấy trong giáp cốt/kim văn.
Suy từ bộ phận cấu thành · độ tin cậy thấp
Từ ghép & ví dụ
Ví dụ
- 榉树是珍贵的硬木树种。
Cây Zelkova là loài cây gỗ cứng quý hiếm.
- 榉木家具坚固耐用。
Đồ nội thất gỗ cử bền chắc và lâu dài.
- 山毛榉在欧洲分布很广。
Cây beech phân bố rộng rãi ở châu Âu.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.