Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词

Nghĩa tiếng Việt

thịt khô cong queo; vật ở đầu trước càng xe kẹp ở giữa cổ ngựa để thắng xe; xa

Âm Hán Việt

1 chữ9 nétThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao
Ảnh động thứ tự nét chữ 朐 - cách viết từng nét

Bộ thủ & thành phần

Bộ thủ
Số nét
9 nét

朐 có bộ 月 (nguyệt, thịt/xương) gợi nghĩa liên quan đến thịt hoặc cơ thể. Không có dữ liệu cấu trúc chi tiết từ nguồn học thuật.

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Chữ này làm danh từ chỉ loại thịt khô uốn cong hoặc dùng trong địa danh cổ.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Bản đồ liên kết

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Chữ liên quan - ở hai bên

Hán-Việt: cù

Mẹo nhớ

Hán-Việt "cù": 朐 có bộ 月 (thịt) — miếng thịt khô cong cù queo, hoặc bộ phận cong của xe ngựa cổ.

Gương Hán-Việt

朐 ít xuất hiện trong tiếng Việt hiện đại; trong văn ngôn chỉ thịt khô hoặc tên địa danh Trung Hoa cổ.

Mở khoá kiến thức

Biết 朐 giúp đọc văn cổ về tên địa danh Trung Hoa (朐县) hoặc miêu tả thức ăn dự trữ thời xưa.

Tự nguyên (nguồn gốc chữ)

朐 seal 1
Tiểu triện

朐 có bộ 月 (vốn là 肉, thịt) gợi nghĩa vật phẩm từ thịt hoặc liên quan đến cơ thể. Nghĩa: thịt khô cong queo; bộ phận đầu trục xe kẹp vào cổ ngựa. Chưa có nguồn học thuật xác nhận cấu trúc chi tiết. Chưa có nguồn học thuật.

Suy từ bộ phận cấu thành · độ tin cậy thấp · ảnh từ Hán tự nguyên

Từ ghép & ví dụ

Ví dụ

  • 古代朐县位于今江苏省。Gǔdài Qú Xiàn wèiyú jīn Jiāngsū Shěng. thanh 3

    Huyện Cù thời cổ đại nằm ở tỉnh Giang Tô ngày nay.

  • 朐肉是古代保存肉类的方式之一。Qú ròu shì gǔdài bǎocún ròulèi de fāngshì zhī yī. thanh 2

    Thịt phơi khô cong queo là một cách bảo quản thịt thời cổ đại.

  • Chē thanh 1qián thanh 2yǒu thanh 3qú, thanh 2 thanh 3kòng thanh 4 thanh 3shǒu. thanh 3

    Trước xe có bộ phận kẹp đầu ngựa để kiểm soát.

Dễ nhầm & chữ liên quan

Dễ nhầm & liên quan

Chữ dễ nhầm

  • cùng bộ 月 (thịt), âm gần nhau, dễ nhầm

  • đồng âm qū, khác bộ (马) khác nghĩa

Liên quan

Cùng pinyin

Bình luận từ cộng đồng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.

Dùng đặt tên

Tên Việt dùng chữ này

Đang tải…

Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.