Nghĩa tiếng Việt
ngon; ý chỉ, chỉ dụ
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoBộ thủ & thành phần
旨 = 匕 (Chuỷ: thìa muỗng) + 日 (biến dạng từ 甘: ngon); chữ hội ý. Hình ảnh chiếc thìa múc đồ ăn ngon — ngon miệng. Theo Wiktionary, hình gốc là 𠤔 — thìa ăn đồ ngon, sau mở nghĩa sang "ý chỉ, chỉ dụ".
Hán-Việt: chỉ
Mẹo nhớ
Hán-Việt "chỉ": thìa (匕) múc đồ ngọt (日/甘) — chỉ dụ, chiếu chỉ vua ban ra ngọt ngào như thức ăn quý.
Gương Hán-Việt
"chỉ" trong "chỉ dụ" (lệnh vua), "tôn chỉ" (mục đích tối thượng)
Mở khoá kiến thức
Biết 旨 (chỉ) mở khoá: 宗旨 (mục đích, tôn chỉ), 旨在 (với mục đích), 圣旨 (thánh chỉ — chiếu vua), 要旨 (trọng điểm).
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
旨 là chữ hội ý: 匕 (thìa) dùng để ăn uống thứ ngon (甘/日). Theo Wiktionary, đây là hội ý (liushu ic): thìa ăn đồ ngon ngọt. Shuowen Jiezi giải thích là hình thanh với 匕 biểu âm, 甘 biểu nghĩa. Thấy trong giáp cốt văn, kim văn. Từ nghĩa "ngon" mở rộng sang "ý chỉ, chỉ dụ" (lời vua ngon ngọt đáng nghe).
Theo Wiktionary · độ tin cậy cao · ảnh từ Hán tự nguyên
Từ ghép & ví dụ
Từ thường gặp
Ví dụ
- 这次会议的宗旨是促进合作。
Mục đích của cuộc họp này là thúc đẩy hợp tác.
- 这项政策旨在改善民众生活。
Chính sách này nhằm cải thiện đời sống người dân.
- 皇帝颁布了一道圣旨。
Hoàng đế ban một đạo thánh chỉ.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này — giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên — giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.