Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
qiú

Nghĩa tiếng Việt

quả cầu, quả bóng

Âm Hán Việt

cầu

1 chữ11 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao
Ảnh động thứ tự nét chữ 球 - cách viết từng nét

Bộ thủ & thành phần

Bộ thủ
Số nét
11 nét

球 = 王 (Vương, dạng bộ của 玉 'ngọc', biểu nghĩa) + 求 (Cầu, biểu âm); chữ hình thanh — viên ngọc tròn, sau phái sinh sang nghĩa 'quả bóng, quả cầu'.

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường làm danh từ chỉ các vật thể hình cầu hoặc các môn thể thao liên quan đến bóng.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Nghĩa & cách dùng như một từ

Từ đơn

Danh từ, chỉ quả bóng hoặc quả cầu. Lượng từ: 个, 个球. Phân biệt 与 球类 (thể thao dùng bóng): 球 là vật, 球类 là loại thể thao.

  • /qiú/quả bóng

Xuất hiện trong lộ trình

Bản đồ liên kết

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Hán-Việt: cầu

Mẹo nhớ

Hán-Việt "cầu": viên ngọc (王) tròn mà ai cũng cầu (求) muốn — viên ngọc tròn ấy chính là 'quả cầu, quả bóng'.

Gương Hán-Việt

"cầu" trong "quả cầu", "địa cầu", "túc cầu", "khinh khí cầu".

Mở khoá kiến thức

Nắm 球 mở khoá: 足球 (bóng đá), 篮球 (bóng rổ), 地球 (Trái Đất), 打球 (chơi bóng), 球场 (sân bóng).

Tự nguyên (nguồn gốc chữ)

球 seal 1
Tiểu triện

Theo Wiktionary, 球 là hợp thể hình thanh: 玉 (王 ở vị trí bộ thủ, ngọc) biểu nghĩa, 求 biểu âm — nghĩa gốc là 'viên ngọc tròn'. Về sau mở rộng thành 'quả cầu, quả bóng, hình cầu'.

Theo Wiktionary · độ tin cậy cao · ảnh từ Wikimedia

Từ ghép & ví dụ

Ví dụ

  • 我喜欢打球。wǒ xǐhuān dǎ qiú. thanh 3

    Tôi thích chơi bóng.

  • 我们一起去踢足球吧。wǒmen yìqǐ qù tī zúqiú ba. thanh 3

    Chúng ta cùng đi đá bóng nhé.

  • 地球是圆的。dìqiú shì yuán de. thanh 4

    Trái Đất hình tròn.

  • 他每天去球场练习。tā měi tiān qù qiúchǎng liànxí. thanh 1

    Anh ấy ngày nào cũng đến sân bóng tập.

  • Zhè thanh 4shì thanh 4 thanh 1 thanh 4qiú thanh 2

    Đây là một quả bóng

  • 球在哪里?Qiú zài nǎlǐ? thanh 2

    Quả bóng ở đâu?

  • thanh 3yǒu thanh 3 thanh 1 thanh 4xīn thanh 1qiú thanh 2

    Tôi có một quả bóng mới

  • thanh 3qiú thanh 2gěi thanh 3 thanh 3

    Đưa quả bóng cho tôi

Dễ nhầm & chữ liên quan

Dễ nhầm & liên quan

Chữ dễ nhầm

  • thanh phù 求 hay bị viết lẻ, thiếu bộ 王.

  • cùng có phần 求 bên trái, dễ nhầm khi viết.

Liên quan

Cùng bộ

Cùng âm Hán-Việt

Cùng pinyin

Bình luận từ cộng đồng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.

Dùng đặt tên

Tên Việt dùng chữ này

Đang tải…

Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.