Từ vựng tiếng Trung
gàn

Nghĩa tiếng Việt

sông Cám (hợp của sông Chương và sông Cống)

1 chữ21 nétThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bộ thủ & thành phần

赣 gom 章 (Chuong, do ngoc) va 丮 (cam giu); chu hoi y goc — hinh anh nguoi cam ngoc de ban tang. Ve sau them 貝 (boi, tien) tao thanh phu Cong.

Bản đồ liên kết

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâmchữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thànhở phía dưới
  • Chữ liên quanở hai bên

Hán-Việt: cam

Mẹo nhớ

Hán-Việt "cam": tinh Giang Tay cua Trung Quoc, ten song Cam — 章 (ngoc) cam trong tay 丮, ban tang nhu dong song hao phong.

Gương Hán-Việt

Cam trong Cam Giang (song Cam, Giang Tay)

Mở khoá kiến thức

Biet 赣 mo khoa dia danh Giang Tay: 赣州 (Cam Chau), 赣江 (Cam Giang).

Tự nguyên (nguồn gốc chữ)

赣 seal 1
Tieu trieu

Trong van kim (dong), chu von la hoi y: 章 (do ngoc) + 丮 (cam giu) voi nghia goc la cam ngoc ban tang. Thanh phan 丮 bien dang thanh 欠 roi 夂. Bo 貝 (tien) them vao sau. Thuyet Van giai thich theo hinh thanh (竷+貝) nhung khong duoc van tu co hau thuan.

Theo Wiktionary · độ tin cậy cao · ảnh từ Wikimedia

Từ ghép & ví dụ

Ví dụ

  • 赣州是江西的重要城市。Gànzhōu shì Jiāngxī de zhòngyào chéngshì. thanh 4

    Cam Chau la thanh pho quan trong cua Giang Tay.

  • 赣江流经江西全境。Gànjiāng liú jīng Jiāngxī quán jìng. thanh 4

    Song Cam chay qua toan tinh Giang Tay.

  • 他来自赣南地区。Tā lái zì Gànnán dìqū. thanh 1

    Anh ay den tu vung Nam Cam.

Dễ nhầm & chữ liên quan

Dễ nhầm & liên quan

Chữ dễ nhầm

  • cung am gan, de nham

  • cung am gan, deu co bo 走

Liên quan

Cùng pinyin

Bình luận từ cộng đồng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này — giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên — giúp người học sau đỡ vất vả hơn.

Dùng đặt tên

Tên Việt dùng chữ này

Đang tải…

Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.