Nghĩa tiếng Việt
poóc-phin
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoBộ thủ & thành phần
卟 = 口 (Khẩu, biểu nghĩa: miệng) + 卜 (Bốc); chữ hội ý. Wiktionary ghi Han compound ls=ic. Hình thức dùng 口 (miệng/âm thanh) + 卜 — nhưng nghĩa hiện đại là tên phiên âm của porphyrin trong hoá học.
Hán-Việt: bốc
Mẹo nhớ
Hán-Việt "bốc": 口 (miệng) + 卜 (bốc toán) — nhà bói miệng nói ra những âm tiết kỳ lạ như "por-phin" — đó là cách nhớ 卟 là tên hoá chất porphyrin.
Gương Hán-Việt
bốc trong 卟啉 (Bốc Lâm — porphyrin, hợp chất hoá học sinh học)
Mở khoá kiến thức
Biết 卟 mở khoá 卟啉 (bốc lâm — porphyrin, cấu trúc nền của chlorophyll và hemoglobin).
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
卟 là chữ hội ý gồm 口 (khẩu) + 卜 (bốc), theo Wiktionary ghi ls=ic. Trong hình thức cổ (kim văn, tiểu triện), chữ có nghĩa là bói toán. Nghĩa hiện đại hoàn toàn khác: dùng để phiên âm "por" trong porphyrin (卟啉 — poóc-phin, hợp chất hữu cơ quan trọng trong sinh học, như hemoglobin). Hai nghĩa không liên quan trực tiếp.
Theo Wiktionary · độ tin cậy trung bình · ảnh từ Wikimedia
Từ ghép & ví dụ
Ví dụ
- 卟啉是叶绿素和血红素的核心结构。
Porphyrin là cấu trúc lõi của chlorophyll và hemoglobin.
- 卟啉病是一种遗传代谢性疾病。
Bệnh porphyria là một loại bệnh rối loạn chuyển hoá di truyền.
- 化学家研究卟啉的光学性质。
Các nhà hoá học nghiên cứu tính chất quang học của porphyrin.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này — giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên — giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.