Từ vựng tiếng Trung
bèng

Nghĩa tiếng Việt

1 chữ19 nétThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bộ thủ & thành phần

鏰 có bộ 金 (kim, kim loại), gợi ý liên quan đến vật bằng kim loại — cụ thể là đồng tiền nhỏ. Cấu tạo chi tiết chưa được CHISE và Wiktionary phân tích.

Bản đồ liên kết

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Hán-Việt: băng

Mẹo nhớ

Hán-Việt "băng": bộ 金 (kim, kim loại) — đồng "băng" nhỏ, tiếng kêu beng beng của đồng xu rơi.

Gương Hán-Việt

băng — ít dùng trong tiếng Việt

Mở khoá kiến thức

Biết 鏰 giúp nhận diện từ ngữ về tiền đồng cổ trong phương ngữ Bắc Kinh.

Tự nguyên (nguồn gốc chữ)

鏰 chỉ đồng tiền nhỏ, đặc biệt đồng xu đồng nhỏ trong tiếng Trung phương ngữ Bắc Kinh. Wiktionary không có entry cho chữ này. Bộ 金 (kim) chỉ vật liệu kim loại. Chưa có nguồn học thuật.

Suy từ bộ phận cấu thành · độ tin cậy thấp

Từ ghép & ví dụ

Ví dụ

  • 一鏰钱买不了什么。yī bèng qián mǎi bu liǎo shénme. thanh 1

    Một đồng xu nhỏ không mua được gì.

  • 鏰字与金钱有关。bèng zì yǔ jīnqián yǒuguān. thanh 4

    Chữ 鏰 liên quan đến tiền bạc.

  • 旧时一鏰即小铜币。jiùshí yī bèng jí xiǎo tóngbì. thanh 4

    Xưa kia một 鏰 là đồng xu đồng nhỏ.

Dễ nhầm & chữ liên quan

Dễ nhầm & liên quan

Chữ dễ nhầm

  • cùng âm bèng, nhưng 崩 là sụp đổ, 鏰 là đồng xu nhỏ

Liên quan

Cùng pinyin

Bình luận từ cộng đồng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này — giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên — giúp người học sau đỡ vất vả hơn.

Dùng đặt tên

Tên Việt dùng chữ này

Đang tải…

Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.