Nghĩa tiếng Việt
máng nước
Âm Hán Việt
bá
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng cao
Bộ thủ & thành phần
- Bộ thủ
- 土
- Số nét
- 7 nét
坝 = 土 (Thổ, biểu nghĩa: đất) + 贝 (Bối, thay thế giản thể cho 霸, biểu âm). Chữ hình thanh — đất đắp thành đập ngăn nước.
Loại từ & cách dùng
Thường đứng sau danh từ riêng hoặc kết hợp với các từ chỉ nguồn nước để làm danh từ chỉ công trình ngăn nước.
Danh từ 名词
Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.
Nghĩa & cách dùng như một từ
- /bà/đập
Xuất hiện trong lộ trình
Bản đồ liên kết
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Hán-Việt: bá
Mẹo nhớ
Hán-Việt "bá": đất (土) chắn vỏ sò (贝) dưới nước — hình ảnh đập đất ngăn dòng chảy mạnh.
Gương Hán-Việt
"bá" trong "đập bá" (đập nước, đê)
Mở khoá kiến thức
Biết 坝 (bá) mở khoá: 堤坝 (đê bá — đê đập); 大坝 (đại bá — đập lớn); 拦河坝 (lan hà bá — đập ngăn sông).
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
Chữ hình thanh theo Wiktionary: 土 (đất, biểu nghĩa) + 霸 (biểu âm, rút gọn thành 贝 trong giản thể). Nghĩa gốc là đập nước, đê ngăn — khối đất đắp để ngăn dòng chảy.
Theo Wiktionary · độ tin cậy cao
Từ ghép & ví dụ
Từ thường gặp
Ví dụ
- 三峡大坝是世界上最大的水坝之一。
Đập Tam Hiệp là một trong những đập nước lớn nhất thế giới.
- 洪水来临前,工人们加固了堤坝。
Trước khi lũ đến, công nhân đã gia cố đê đập.
- 大坝建成后,下游的洪涝减少了。
Sau khi đập lớn hoàn thành, lũ lụt vùng hạ lưu giảm bớt.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.