Từ vựng tiếng Trung
fēng*tǔ
rén*qíng

Nghĩa tiếng Việt

phong thổ nhân tình — phong tục tập quán, điều kiện địa lý và lối sống đặc trưng của một vùng đất hay dân tộc

4 chữ20 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (gió)

4 nét

Bộ: (đất)

3 nét

Bộ: (người)

2 nét

Bộ: (tim)

11 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Thành ngữ

风土人情 là thành ngữ hoàn chỉnh thường dùng trong văn viết, du ký, giới thiệu vùng đất. Không tách riêng từng cặp trong câu bình thường. Đây là một từ cố định bốn chữ rất phổ biến trong văn hóa Trung Hoa.

Câu ví dụ

  • 旅游让我了解了各地的风土人情Lǚyóu ràng wǒ liǎojiě le gè dì de fēngtǔ rénqíng thanh 3

    Du lịch giúp tôi hiểu về phong thổ nhân tình của các vùng đất

  • 这本书介绍了云南的风土人情Zhè běn shū jièshào le Yúnnán de fēngtǔ rénqíng thanh 4

    Cuốn sách này giới thiệu về phong tục tập quán và con người Vân Nam

  • 了解当地风土人情对外交工作很重要Liǎojiě dāngdì fēngtǔ rénqíng duì wàijiāo gōngzuò hěn zhòngyào thanh 3

    Hiểu phong thổ nhân tình địa phương rất quan trọng trong công tác ngoại giao

  • 作家善于描写农村的风土人情Zuòjiā shànyú miáoxiě nóngcūn de fēngtǔ rénqíng thanh 4

    Nhà văn giỏi miêu tả phong thổ nhân tình nông thôn

Kết hợp thường gặp

  • 了解风土人情liǎojiě fēngtǔ rénqíng thanh 3

    tìm hiểu phong thổ nhân tình

  • 描写风土人情miáoxiě fēngtǔ rénqíng thanh 2

    miêu tả phong thổ nhân tình

  • 各地风土人情gè dì fēngtǔ rénqíng thanh 4

    phong thổ nhân tình các vùng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.