Từ vựng tiếng Trung
suān
tián

Nghĩa tiếng Việt

Chua ngọt đắng cay (tứ vị; ẩn dụ cho những vui buồn trong cuộc đời)

4 chữ47 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:1 平2 升3 V4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (rượu)

14 nét

Bộ: (ngọt)

11 nét

Bộ: (cỏ)

8 nét

Bộ: (cay)

14 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Tầng từ vựng

thành ngữ

Thành ngữ mô tả đủ vị bốn loại: chua, ngọt, đắng, cay. Ẩn dụ cho những thăng trầm, vui buồn trong cuộc đời.

Câu ví dụ

  • 人生有酸甜苦辣。Rénshēng yǒu suāntiánkǔlà. thanh 2

    Cuộc đời có đủ vui buồn.

  • 他尝尽了生活的酸甜苦辣。Tā chángjìn le shēnghuó de suāntiánkǔlà. thanh 1

    Anh ấy đã trải qua đủ vui buồn của cuộc sống.

Kết hợp thường gặp

  • 尝尽酸甜苦辣 thanh 5

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.