Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
zhuī*jiū

Nghĩa tiếng Việt

truy cứu (đòi hỏi trách nhiệm, điều tra đến cùng)

Âm Hán Việt

truy cứu

2 chữ16 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (đi, bước đi)

9 nét

Bộ: (hang, động)

7 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Thường mang tân ngữ là trách nhiệm hoặc nguyên nhân để làm rõ sai phạm

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

truy cứu

Từng chữ

  • truyđuổi theo, truy tìm; truy cứu; hồi tưởng, nhớ lại
  • cứukết cục; suy xét tỉ mỉ

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Dùng trong ngữ cảnh pháp lý, hành chính để chỉ việc yêu cầu chịu trách nhiệm về hành vi sai trái hoặc điều tra nguyên nhân đến cùng.

Câu ví dụ

  • 必须追究责任Bìxū zhuījiū zérèn thanh 4

    Phải truy cứu trách nhiệm

  • 警方正在追究事故原因Jǐngfāng zhèngzài zhuījiū shìgù yuányīn thanh 3

    Công an đang truy cứu nguyên nhân tai nạn

  • 不要追究过去的错误Búyào zhuījiū guòqù de cuòwù thanh 2

    Đừng truy cứu lỗi lầm trong quá khứ

  • 追究法律责任zhuījiū fǎlǜ zérèn thanh 1

    truy cứu trách nhiệm pháp lý

Kết hợp thường gặp

  • 追究责任zhuījiū zérèn thanh 1

    truy cứu trách nhiệm

  • 追究到底zhuījiū dàodǐ thanh 1

    truy cứu đến cùng

  • 追究刑事责任zhuījiū xíngshì zérèn thanh 1

    truy cứu trách nhiệm hình sự

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.