Từ vựng tiếng Trung
guò*dù

Nghĩa tiếng Việt

Quá mức, quá độ, thái quá

2 chữ15 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (đi, bước đi)

6 nét

Bộ: 广 (rộng)

9 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

phó từ / tính từ

过 (qua/vượt quá) + 度 (mức độ). 过度 chỉ việc vượt quá mức cho phép, quá cần thiết. Thường dùng để cảnh báo hoặc khuyên bảo: 不要过度... (đừng quá...). Mang sắc thái tiêu cực khi lạm dụng.

Câu ví dụ

  • 不要过度劳累。Bùyào guòdù láolèi. thanh 4

    Đừng làm việc quá sức.

  • 他过度担心这件事。Tā guòdù dānxīn zhè jiàn shì. thanh 1

    Anh ấy lo lắng quá mức về chuyện này.

  • 过度使用手机对健康不好。Guòdù shǐyòng shǒujī duì jiànkāng bù hǎo. thanh 4

    Sử dụng điện thoại quá mức không tốt cho sức khỏe.

Kết hợp thường gặp

  • 过度劳累 thanh 5
  • 过度担心 thanh 5
  • 过度使用 thanh 5
  • 过度消费 thanh 5
  • 过度依赖 thanh 5

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.