Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
pǎo跑
bù步

Nghĩa tiếng Việt

chạy bộ

Âm Hán Việt

bào bộ

2 chữ19 nétTrong 6 chủ đềThanh điệu:3 曲4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Là động từ ly hợp, khi muốn nói chạy bao lâu phải chèn bổ ngữ thời lượng vào giữa 跑 và 步

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

bào bộ

Từng chữ

  • 跑bàochạy, phi, phóng; trốn thoát
  • 步bộđi chân; bước

Tầng từ vựng

跑步 (chạy bộ) chỉ hoạt động chạy thể thao, tập thể dục. Khác với跑 (chạy) nói chung.

Câu ví dụ

  • 我wǒ thanh 3每měi thanh 3天tiān thanh 1早zǎo thanh 3上shang thanh 5都dōu thanh 1跑pǎo thanh 3步bù thanh 4。

    Sáng nào tôi cũng chạy bộ.

  • 跑步对身体健康有好处。Pǎobù duì shēntǐ jiànkāng yǒu hǎochù. thanh 3

    Chạy bộ có lợi cho sức khỏe.

Kết hợp thường gặp

  • 去跑步qù pǎobù thanh 4

    đi chạy bộ

  • 喜欢跑步xǐhuān pǎobù thanh 3

    thích chạy bộ

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.