Từ vựng tiếng Trung
qǐ*diǎn

Nghĩa tiếng Việt

điểm khởi đầu; điểm xuất phát (trong cuộc đua, cuộc sống)

2 chữ19 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

Bộ thủ và số nét

Bộ: (đi, đi bộ)

10 nét

Bộ: (lửa)

9 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

起点 thường dùng cả nghĩa cụ thể (điểm xuất phát trong cuộc đua) và nghĩa ẩn dụ (điểm bắt đầu trong cuộc đời). Đối nghĩa là 终点 (zhōngdiǎn — điểm cuối).

Câu ví dụ

  • 这里是马拉松比赛的起点。Zhèlǐ shì mǎlāsōng bǐsài de qǐdiǎn. thanh 4

    Đây là điểm xuất phát của cuộc thi marathon.

  • 每个人的起点不同,但努力是关键。Měi gè rén de qǐdiǎn bùtóng, dàn nǔlì shì guānjiàn. thanh 3

    Điểm xuất phát của mỗi người khác nhau, nhưng sự cố gắng mới là chìa khóa.

  • 这份工作是他职业生涯的起点。Zhè fèn gōngzuò shì tā zhíyè shēngyá de qǐdiǎn. thanh 4

    Công việc này là điểm khởi đầu sự nghiệp của anh ấy.

  • 我们从零起点开始学习汉语。Wǒmen cóng líng qǐdiǎn kāishǐ xuéxí Hànyǔ. thanh 3

    Chúng tôi bắt đầu học tiếng Trung từ điểm xuất phát bằng không.

Kết hợp thường gặp

  • 起点站qǐdiǎn zhàn thanh 3

    trạm đầu (xe buýt/tàu điện)

  • 零起点líng qǐdiǎn thanh 2

    xuất phát từ đầu, không có nền tảng

  • 新起点xīn qǐdiǎn thanh 1

    khởi điểm mới

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.