Từ vựng tiếng Trung
qǐ*chū

Nghĩa tiếng Việt

Khởi sơ — lúc đầu tiên, ban đầu, ở giai đoạn đầu. Dùng để đối lập với sự thay đổi về sau.

2 chữ17 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (đi, bước đi)

10 nét

Bộ: (dao)

7 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

起初 thường đứng đầu câu, dùng theo cặp với 后来/最终 (về sau/cuối cùng) để thể hiện sự tương phản thời gian.

Câu ví dụ

  • 起初他不相信这件事,后来才改变了看法。Qǐchū tā bù xiāngxìn zhè jiàn shì, hòulái cái gǎibiànle kànfǎ. thanh 3

    Ban đầu anh ấy không tin vào chuyện này, sau đó mới thay đổi suy nghĩ.

  • 起初我们只有两个人,现在已经有了一个团队。Qǐchū wǒmen zhǐyǒu liǎng gè rén, xiànzài yǐjīng yǒule yīgè tuánduì. thanh 3

    Lúc đầu chúng tôi chỉ có hai người, bây giờ đã có cả một đội nhóm.

  • 起初这个计划看起来很简单。Qǐchū zhège jìhuà kànqǐlái hěn jiǎndān. thanh 3

    Ban đầu kế hoạch này trông có vẻ đơn giản.

  • 起初我不知道怎么做,但慢慢学会了。Qǐchū wǒ bù zhīdào zěnme zuò, dàn mànmàn xuéhuì le. thanh 3

    Lúc đầu tôi không biết làm thế nào, nhưng dần dần đã học được.

Kết hợp thường gặp

  • 起初以为qǐchū yǐwéi thanh 3

    ban đầu tưởng rằng

  • 起初不了解qǐchū bù liǎojiě thanh 3

    ban đầu không hiểu

  • 起初的想法qǐchū de xiǎngfǎ thanh 3

    suy nghĩ ban đầu

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.