Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Tầng từ vựng
Thành ngữNói thật, thành thật.
Câu ví dụ
- 说老实话,我不知道
Thật mà nói, tôi không biết
- 说老实话,这很难
Thật mà nói, việc này rất khó
- 说老实话吧
Nói thật đi
Kết hợp thường gặp
- 说老实话
thật mà nói
- 说句老实话
nói một câu thật
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.