Từ vựng tiếng Trung
xiù
shǒu
páng
guān

Nghĩa tiếng Việt

đứng nhìn thờ ơ không giúp đỡ; khoanh tay nhìn chuyện xảy ra

4 chữ30 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降3 V2 升1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (quần áo)

10 nét

Bộ: (tay)

4 nét

Bộ: (vuông)

10 nét

Bộ: (nhìn thấy)

6 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Thành ngữ

Thành ngữ chỉ thái độ thờ ơ, không quan tâm, không giúp đỡ khi thấy người khác gặp khó khăn. Tương đương Việt 'khoanh tay đứng nhìn', 'bất cứ nhẫn tâm'.

Câu ví dụ

  • 面对不公,不能袖手旁观Miànduì bùgōng, bùnéng xiùshǒupángguān thanh 4

    Đối mặt với bất công, không thể khoanh tay đứng nhìn

  • 他袖手旁观,不帮忙Tā xiùshǒupángguān, bù bāngmáng thanh 1

    Anh ấy đứng nhìn thờ ơ, không giúp đỡ

  • 我们不能对朋友的不幸袖手旁观Wǒmen bùnéng duì péngyǒu de bùxìng xiùshǒupángguān thanh 3

    Chúng ta không thể khoanh tay nhìn bạn bè gặp bất trắc

  • 袖手旁观是不负责任的表现Xiùshǒupángguān shì bù fùzérèn de biǎoxiàn thanh 4

    Khoanh tay đứng nhìn là biểu hiện của thiếu trách nhiệm

  • 别袖手旁观,来帮帮忙吧Bié xiùshǒupángguān, lái bāngbāngmáng ba thanh 2

    Đừng đứng nhìn, đến giúp đỡ đi

Kết hợp thường gặp

  • 不能袖手旁观bùnéng xiùshǒupángguān thanh 4

    không thể khoanh tay đứng nhìn

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.