Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词Động từ动词
kǔ*nǎo

Nghĩa tiếng Việt

phiền muộn, đau khổ trong lòng

Âm Hán Việt

khổ não

2 chữ18 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词Động từ动词

Thường làm vị ngữ biểu thị trạng thái tâm lý lo âu, phiền muộn

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

khổ não

Từng chữ

  • khổkhổ cực; cố gắng hết sức
  • nãobực, tức, cáu; buồn phiền

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Dùng cho trạng thái lo âu, đau khổ trong tâm.

Câu ví dụ

  • 他为此事苦恼Tā wèi cǐ shì kǔnǎo thanh 1

    Cậu ấy lo âu vì chuyện này

  • 令人苦恼的问题Lìngrén kǔnǎo de wèntí thanh 4

    Vấn đề gây phiền muộn

  • 不要苦恼Bùyào kǔnǎo thanh 4

    Đừng lo âu

Kết hợp thường gặp

  • 令人苦恼lìngrén kǔnǎo thanh 4

    gây phiền muộn

  • 苦恼万分kǔnǎo wànfēn thanh 3

    phiền muộn vô cùng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.