Từ vựng tiếng Trung
néng

Nghĩa tiếng Việt

có thể, năng lực, khả năng

1 chữ10 nétTrong 5 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

single-char-used-as-word

Chỉ khả năng làm được việc gì. Phân biệt với 可以 (được phép, có điều kiện) 和 会 (biết, có kỹ năng).

Câu ví dụ

  • thanh 3néng thanh 2 thanh 4

    Tôi có thể đi

  • 他能说中文Tā néng shuō Zhōngwén thanh 1

    Anh ấy có thể nói tiếng Trung

  • 这个电脑不能用Zhège diànnǎo bùnéng yòng thanh 4

    Cái máy tính này không thể dùng được

  • 能力nénglì thanh 2

    khả năng, năng lực

Kết hợp thường gặp

  • 能够nénggòu thanh 2

    có thể, được

  • thanh 4néng thanh 2

    không thể

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.