Từ vựng tiếng Trung
piánshǒuzhīzú

Nghĩa tiếng Việt

chân tay chai sạn, làm lụng vất vả

Âm Hán Việt

biền thủ chi túc

4 chữ30 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

  • Từ điển - 现代汉语词典
  • Từ điển - 现代汉语词典

Bộ thủ và số nét

Bộ: (thịt; cùi quả)

10 nét

Bộ: (cái tay)

4 nét

Bộ: (thịt; cùi quả)

9 nét

Bộ: (chân thú; đầy đủ)

7 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Âm Hán Việt

biền thủ chi túc

Từng chữ

  • biền(xem: biền chi 胼胝)
  • thủcái tay
  • chi(xem: biền chi 胼胝)
  • túcchân thú; đầy đủ

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.