Từ vựng tiếng Trung
hú*sī
luàn*xiǎng

Nghĩa tiếng Việt

suy nghĩ lung tung, suy nghĩ vẩn vơ, hoang tưởng (nghĩ không mục đích)

4 chữ38 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (thịt)

9 nét

Bộ: (tâm)

9 nét

Bộ: (ấn)

7 nét

Bộ: (tâm)

13 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Tầng từ vựng

Thành ngữ

Thường dùng khuyên ai đó đừng suy nghĩ quá nhiều hoặc vẩn vơ. Phân biệt 胡思乱想 (suy nghĩ vẩn vơ - tiêu cực) vs 苦思冥想 (nghĩ sâu - tích cực).

Câu ví dụ

  • 别胡思乱想Bié húsīluànxiǎng thanh 2

    Đừng suy nghĩ vẩn vơ

  • 他总是胡思乱想Tā zǒngshì húsīluànxiǎng thanh 1

    Hắn luôn suy nghĩ lung tung

  • 胡思乱想太多Húsīluànxiǎng tài duō thanh 2

    Suy nghĩ vẩn vơ quá nhiều

  • 别整天胡思乱想Bié zhěngtiān húsīluànxiǎng thanh 2

    Đừng cả ngày suy nghĩ lung tung

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.