Từ vựng tiếng Trung
jīng*dǎ
xì*suàn

Nghĩa tiếng Việt

Tinh đả tế toán — tính toán chi li, cân nhắc kỹ từng khoản để tiết kiệm tối đa; quản lý tiền bạc rất khéo.

4 chữ41 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:1 平4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (gạo)

14 nét

Bộ: (tay)

5 nét

Bộ: (sợi tơ nhỏ)

8 nét

Bộ: (tre)

14 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Thành ngữ

精打细算 mang sắc thái tích cực (khéo quản lý tài chính), không hàm ý keo kiệt; gần nghĩa 勤俭节约 nhưng nhấn vào kỹ năng tính toán.

Câu ví dụ

  • 她持家精打细算,每个月都能存下钱。Tā chíjiā jīngdǎ xìsuàn, měi gè yuè dōu néng cún xià qián. thanh 1

    Cô ấy quản gia đình rất chi li, mỗi tháng đều để dành được tiền.

  • 创业初期要精打细算,不能乱花钱。Chuàngyè chūqī yào jīngdǎ xìsuàn, bù néng luàn huā qián. thanh 4

    Giai đoạn đầu khởi nghiệp phải tính toán kỹ, không được tiêu hoang.

  • 他精打细算,用最少的钱办成了大事。Tā jīngdǎ xìsuàn, yòng zuìshǎo de qián bànchéng le dàshì. thanh 1

    Anh ấy tính toán chi li, dùng ít tiền nhất mà làm được việc lớn.

  • 在旅行时,她总是精打细算地安排预算。Zài lǚxíng shí, tā zǒngshì jīngdǎ xìsuàn de ānpái yùsuàn. thanh 4

    Khi đi du lịch, cô ấy luôn tính toán kỹ lưỡng khi lập ngân sách.

Kết hợp thường gặp

  • 善于精打细算shànyú jīngdǎ xìsuàn thanh 4

    giỏi tính toán chi li

  • 精打细算省钱jīngdǎ xìsuàn shěng qián thanh 1

    tính toán kỹ để tiết kiệm

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.