Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词
tū*rú*qí*lái突

Nghĩa tiếng Việt

đột ngột, bất ngờ (xảy ra không báo trước)

Âm Hán Việt

đột như kỳ lai

4 chữ31 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 穴 (hang, lỗ)

10 nét

Bộ: 女 (nữ, con gái)

6 nét

Bộ: 八 (số tám)

8 nét

Bộ: 木 (cây)

7 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词

Thường làm định ngữ đứng trước danh từ hoặc làm vị ngữ để miêu tả những sự việc xảy ra quá nhanh và bất ngờ

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

đột như kỳ lai

Từng chữ

  • 突độtphá tung; đột ngột, bỗng nhiên; ống khói
  • 如nhưbằng, giống, như
  • 其kỳcủa nó; của họ (thuộc về ngôi thứ ba); nó; chúng; họ (ngôi thứ ba); cái đó; cái ấy; việc ấy; chuyện ấy; khác; cái khác; chuyện khác; người khác
  • 来laiđến nơi

Tầng từ vựng

Thành ngữ

Dùng khi nói về sự việc xảy ra đột ngột, không có dấu hiệu báo trước.

Câu ví dụ

  • 突Tū thanh 1如rú thanh 2其qí thanh 2来lái thanh 2的de thanh 5消xiāo thanh 1息xi thanh 5

    Tin tức đột ngột

  • 突Tū thanh 1如rú thanh 2其qí thanh 2来lái thanh 2的de thanh 5雨yǔ thanh 3

    Cơn mưa bất ngờ

  • 突Tū thanh 1如rú thanh 2其qí thanh 2来lái thanh 2的de thanh 5变biàn thanh 4化huà thanh 4

    Sự thay đổi đột ngột

Kết hợp thường gặp

  • 让ràng thanh 4人rén thanh 2突tū thanh 1如rú thanh 2其qí thanh 2来lái thanh 2

    làm người ta bất ngờ

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.