Từ vựng tiếng Trung
lái*nián

Nghĩa tiếng Việt

năm sau

2 chữ13 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (cây)

7 nét

Bộ: (cạn)

6 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '来' bao gồm bộ '木' (cây) và các nét khác tạo thành hình tượng của sự đến, xuất hiện.
  • Chữ '年' có bộ '干' (cạn) và phần trên giống như hình ảnh của một mùa mới, thể hiện ý nghĩa của năm.

'来年' có nghĩa là năm tới hoặc năm tiếp theo, mang ý nghĩa của thời gian sắp đến.

Từ ghép thông dụng

未来wèilái

tương lai

来回láihuí

qua lại

年来niánlái

trong những năm qua