Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词Phó từ副词
què*shí

Nghĩa tiếng Việt

thực sự, quả thực, chính xác

Âm Hán Việt

xác thực

2 chữ20 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (đá)

12 nét

Bộ: (mái nhà)

8 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词Phó từ副词

Khi làm phó từ, nó đứng trước động từ hoặc tính từ để khẳng định tính chân thực của sự việc

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

  • Phó từ 副词

    Bổ nghĩa cho động từ hoặc tính từ và luôn đứng TRƯỚC chúng — 都是, 很好. Không đứng sau như tiếng Việt và không bổ nghĩa cho danh từ.

Âm Hán Việt

xác thực

Từng chữ

  • xácbền lâu; đúng, trúng, chính xác
  • thựcthật, thực, đúng; thật thà

Tầng từ vựng

用来强调事情的真实性或准确性。可作定语(确实的消息)或状语(确实知道)。

Câu ví dụ

  • zhè thanh 4 thanh 4diàn thanh 4yǐng thanh 3què thanh 4shí thanh 2hěn thanh 3yǒu thanh 3 thanh 4si. thanh 5

    Bộ phim này quả thực rất thú vị.

  • thanh 1de thanh 5hàn thanh 4 thanh 3shuǐ thanh 3píng thanh 2què thanh 4shí thanh 2 thanh 2gāo thanh 1le thanh 5hěn thanh 3duō. thanh 1

    Trình độ tiếng Trung của anh ấy quả thực đã nâng cao rất nhiều.

  • jīn thanh 1tiān thanh 1de thanh 5tiān thanh 1 thanh 4què thanh 4shí thanh 2fēi thanh 1cháng thanh 2lěng. thanh 3

    Thời tiết hôm nay quả thực rất lạnh.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.