Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词Động từ动词
ài
shì
shǒu

Nghĩa tiếng Việt

không thể bỏ xuống

Âm Hán Việt

ái bất thích thủ

4 chữ29 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降4 降4 降3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (móng vuốt)

10 nét

Bộ: (một)

4 nét

Bộ: (lời nói)

11 nét

Bộ: (tay)

4 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词Động từ动词

Thường làm vị ngữ hoặc trạng ngữ trong câu để tả sự yêu thích cực độ đối với một vật

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

ái bất thích thủ

Từng chữ

  • áiyêu, thích, quý; hay, thường xuyên
  • bấtkhông, chẳng
  • thíchgiảng cho rõ; buông ra, thả ra; bỏ, cởi ra; họ Thích trong nhà Phật
  • thủcái tay

Tầng từ vựng

Thành ngữ

Câu ví dụ

  • zhè thanh 4běn thanh 3xiǎo thanh 3shuō thanh 1tài thanh 4jīng thanh 1cǎi thanh 3le, thanh 5ràng thanh 4rén thanh 2ài thanh 4 thanh 4shì thanh 4shǒu. thanh 3

    Cuốn tiểu thuyết này quá hay, khiến người ta không thể đặt xuống.

  • thanh 2ye thanh 5duì thanh 4zhè thanh 4jiàn thanh 4 thanh 3wán thanh 2ài thanh 4 thanh 4shì thanh 4shǒu, thanh 3měi thanh 3tiān thanh 1dōu thanh 1 thanh 1shì. thanh 4

    Ông nội yêu thích món đồ cổ này đến mức không thể rời tay, ngày nào cũng lau chùi.

  • thanh 4ba thanh 5sòng thanh 4 thanh 3de thanh 5shēng thanh 1 thanh 4 thanh 3 thanh 4ràng thanh 4 thanh 3ài thanh 4 thanh 4shì thanh 4shǒu. thanh 3

    Món quà sinh nhật bố tặng khiến tôi thích đến mức không muốn rời tay.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.