Từ vựng tiếng Trung
yǎn*yuán

Nghĩa tiếng Việt

diễn viên

2 chữ21 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (nước)

14 nét

Bộ: (miệng)

7 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

danh từ nghề nghiệp

演员 (diễn viên) chỉ người có chuyên môn diễn xuất trong phim, kịch, chương trình nghệ thuật.

Câu ví dụ

  • 他想当电影演员。Tā xiǎng dāng diànyǐng yǎnyuán. thanh 1
  • 这位演员演技很好。Zhè wèi yǎnyuán yǎnjì hěn hǎo. thanh 4

Kết hợp thường gặp

  • 电影演员diànyǐng yǎnyuán thanh 4
  • 著名演员zhùmíng yǎnyuán thanh 4

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.