Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Tầng từ vựng
danh từ游戏 可以说玩游戏 或 做游戏. 做游戏 = chơi trò tập thể/ trò vận động. 玩游戏 = chơi game điện tử/ bài board.
Câu ví dụ
- 孩子们在院子里做游戏。
- 我不喜欢玩电子游戏。
Kết hợp thường gặp
- 玩游戏
- 网络游戏
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.