Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
lái来
zì自

Nghĩa tiếng Việt

đến từ

Âm Hán Việt

lai tự

2 chữ13 nétTrong 4 chủ đềThanh điệu:2 升4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Luôn mang tân ngữ chỉ nơi chốn hoặc nguồn gốc ở ngay phía sau

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

lai tự

Từng chữ

  • 来laiđến nơi
  • 自tựtự mình, riêng tư; tự nhiên, tất nhiên; từ, do (liên từ)

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 他tā thanh 1来lái thanh 2自zì thanh 4中zhōng thanh 1国guó thanh 2

    Anh ấy đến từ Trung Quốc

  • 这zhè thanh 4封fēng thanh 1信xìn thanh 4来lái thanh 2自zì thanh 4朋péng thanh 2友you thanh 5

    Bức thư này đến từ bạn

  • 我wǒ thanh 3们men thanh 5来lái thanh 2自zì thanh 4不bù thanh 4同tóng thanh 2的de thanh 5城chéng thanh 2市shì thanh 4

    Chúng tôi đến từ những thành phố khác nhau

Kết hợp thường gặp

  • 来lái thanh 2自zì thanh 4哪nǎ thanh 3里lǐ thanh 3

    đến từ đâu

  • 来lái thanh 2自zì thanh 4世shì thanh 4界jiè thanh 4各gè thanh 4地dì thanh 4

    đến từ khắp nơi trên thế giới

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.