Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
Lǐ李
Zìchéng自
qǐyì成

Nghĩa tiếng Việt

cuộc khởi nghĩa của Lý Tự Thành

Âm Hán Việt

lí tự thành khởi nghĩa

5 chữ32 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 V4 降3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

  • Từ điển - 现代汉语词典

Bộ thủ và số nét

Bộ: 木 (cây, gỗ; mộc mạc, chất phác; sao Mộc)

7 nét

Bộ: 自 (tự mình, riêng tư; tự nhiên, tất nhiên; từ, do (liên từ))

6 nét

Bộ: 戈 (cái qua, cái mác (binh khí))

6 nét

Bộ: 走 (chạy; tẩu (tiếng xưng hô))

10 nét

Bộ: 丿 (nét phẩy, nét xiên trái)

3 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Sự kiện lịch sử cuối thời nhà Minh

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

lí tự thành khởi nghĩa

Từng chữ

  • 李lícây mận
  • 自tựtự mình, riêng tư; tự nhiên, tất nhiên; từ, do (liên từ)
  • 成thànhlàm xong, hoàn thành
  • 起khởibắt đầu; đứng dậy
  • 义nghĩanghĩa khí

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.