Từ vựng tiếng Trung
jī*chǎng

Nghĩa tiếng Việt

sân bay

2 chữ12 nétTrong 5 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

机场 là nơi máy bay cất và hạ cánh.

Câu ví dụ

  • 我们去机场送朋友。Wǒmen qù jīchǎng sòng péngyǒu. thanh 3
  • 机场离这里很远。Jīchǎng lí zhèlǐ hěn yuǎn. thanh 1
  • 国际机场很大。Guójì jīchǎng hěn dà. thanh 2

Kết hợp thường gặp

  • 去机场qù jīchǎng thanh 4
  • 国际机场guójì jīchǎng thanh 2

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.