Từ vựng tiếng Trung
jī*dòng

Nghĩa tiếng Việt

cơ giới hóa, chạy bằng động cơ

2 chữ12 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (cây, gỗ)

6 nét

Bộ: (sức mạnh)

6 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '机' có bộ '木' nghĩa là cây, gỗ, kết hợp với phần còn lại tạo thành nghĩa liên quan đến máy móc, thiết bị.
  • Chữ '动' có bộ '力' nghĩa là sức mạnh, biểu thị hành động hoặc chuyển động.

Từ '机动' nghĩa là khả năng di chuyển hoặc linh hoạt, thường dùng trong ngữ cảnh máy móc hoặc phương tiện.

Từ ghép thông dụng

机动性jīdòngxìng

tính di động, linh hoạt

机动化jīdònghuà

cơ giới hóa

机动部队jīdòng bùduì

đội quân cơ động