Từ vựng tiếng Trung
běn*néng

Nghĩa tiếng Việt

Nghĩa của 本能

2 chữ15 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (cây)

5 nét

Bộ: (trăng)

10 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Câu ví dụ

  • 这个本能很好。Zhège 本能 hěn hǎo. thanh 4

    本能 này rất tốt.

  • 我很喜欢本能。Wǒ hěn xǐhuān 本能. thanh 3

    Tôi rất thích 本能.

  • 你知道本能吗?Nǐ zhīdào 本能 ma? thanh 3

    Bạn biết 本能 không?

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.