Từ vựng tiếng Trung
yǒu

Nghĩa tiếng Việt

có (động từ); Hán-Việt 'hữu'

1 chữ6 nétTrong 8 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

single-char-used-as-word

Động từ sở hữu cơ bản YCT1. 有 + danh từ = có cái gì. Phủ định: 没有.

Câu ví dụ

  • 我有哥哥Wǒ yǒu gēge thanh 3

    Tôi có anh trai

  • yǒu thanh 3qián thanh 2

    Có tiền

  • yǒu thanh 3rén thanh 2

    Có người

Kết hợp thường gặp

  • 没有méiyǒu thanh 2

    không có / không còn

  • zhǐ thanh 3yǒu thanh 3

    chỉ có

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.