Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词Động từ动词
míng*què

Nghĩa tiếng Việt

rõ ràng, xác định; dứt khoát, không còn nghi ngờ gì nữa

Âm Hán Việt

minh xác

2 chữ20 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (mặt trời)

8 nét

Bộ: (đá)

12 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词Động từ动词

Có thể làm tính từ bổ nghĩa cho danh từ hoặc làm động từ mang tân ngữ như 明确目标

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

minh xác

Từng chữ

  • minhsáng; đời nhà Minh (Trung Quốc)
  • xácbền lâu; đúng, trúng, chính xác

Tầng từ vựng

Có thể dùng làm tính từ (明确的目标) hoặc động từ (明确要求). Trong văn trang trọng, 明确 thường đi kèm với 态度, 立场, 要求. Đối với 同义词: 清楚 'rõ ràng', 确定 'xác định'. Từ liên quan: 模糊 'nhạt nhòa', 含糊 'chưa rõ'.

Câu ví dụ

  • 我们的目标很明确。Wǒmen de mùbiāo hěn míngquè. thanh 3
  • 请明确你的态度。Qǐng míngquè nǐ de tàidu. thanh 3

Kết hợp thường gặp

  • 明确表示míngquè biǎoshì thanh 2
  • 明确的目标míngquè de mùbiāo thanh 2

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.