Từ vựng tiếng Trung
bào*yuàn

Nghĩa tiếng Việt

phàn nàn, than vãn

2 chữ17 nétTrong 4 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

động từ

Diễn thái độ không hài lòng, thường bằng lời nói. Mang hơi hướng tiêu cực.

Câu ví dụ

    Kết hợp thường gặp

    • 抱怨 thanh 5
    • 抱怨工作 thanh 5
    • 抱怨生活 thanh 5
    • 不停抱怨 thanh 5

    Bình luận từ cộng đồng

    Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

    Đang tải…

    Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.