Từ vựng tiếng Trung
hù*shi

Nghĩa tiếng Việt

y tá

2 chữ10 nétTrong 4 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

danh từ (noun)

护 (hộ) nghĩa là bảo vệ, chăm sóc; 士 (sĩ) nghĩa là người có nghề nghiệp. 护士 là người làm công việc chăm sóc bệnh nhân.

Câu ví dụ

  • 她是医院的护士。Tā shì yīyuàn de hùshi. thanh 1

    Cô ấy là y tá bệnh viện.

  • 护士照顾病人。Hùshi zhàogù bìngrén. thanh 4

    Y tá chăm sóc bệnh nhân.

  • 请叫护士过来。Qǐng jiào hùshi guòlái. thanh 3

    Vui lòng gọi y tá qua đây.

Kết hợp thường gặp

  • 护士长hùshizhǎng thanh 4

    trưởng y tá

  • 男护士nán hùshi thanh 2

    y tá nam

  • 护士工作hùshi gōngzuò thanh 4

    công việc y tá

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.