Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Tầng từ vựng
danh từ技能 là danh từ chỉ kỹ năng, khả năng kỹ thuật. Hán-Việt 'kỹ' (技 - tay nghề/kỹ thuật) + 'năng' (能 - khả năng) = khả năng về tay nghề/kỹ thuật. Dùng rộng trong giáo dục (kỹ năng học tập), tuyển dụng (kỹ năng làm việc), và phát triển bản thân. Có thể phân loại: kỹ năng cứng (hard skills) và kỹ năng mềm (soft skills).
Câu ví dụ
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.