Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Tầng từ vựng
Từ ghép nghĩaY học. Có thể nói 做手术 hoặc 进行手术.
Câu ví dụ
- 他需要做手术
Anh ấy cần phẫu thuật
- 手术很成功
Ca phẫu thuật rất thành công
- 正在进行手术
Đang thực hiện phẫu thuật
- 外科手术
phẫu thuật ngoại khoa
Kết hợp thường gặp
- 做手术
phẫu thuật
- 手术成功
phẫu thuật thành công
- 急诊手术
phẫu thuật cấp cứu
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.