Từ vựng tiếng Trung
shǒu*shù

Nghĩa tiếng Việt

phẫu thuật

2 chữ9 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (tay)

4 nét

Bộ: (cây)

5 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Y học. Có thể nói 做手术 hoặc 进行手术.

Câu ví dụ

  • 他需要做手术Tā xūyào zuò shǒushù thanh 1

    Anh ấy cần phẫu thuật

  • 手术很成功Shǒushù hěn chénggōng thanh 3

    Ca phẫu thuật rất thành công

  • 正在进行手术Zhèngzài jìnxíng shǒushù thanh 4

    Đang thực hiện phẫu thuật

  • 外科手术wàikē shǒushù thanh 4

    phẫu thuật ngoại khoa

Kết hợp thường gặp

  • 做手术zuò shǒushù thanh 4

    phẫu thuật

  • 手术成功shǒushù chénggōng thanh 3

    phẫu thuật thành công

  • 急诊手术jízhěn shǒushù thanh 2

    phẫu thuật cấp cứu

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.