Từ vựng tiếng Trung
hèn*bu*de

Nghĩa tiếng Việt

ước ao đến mức bực bội vì không làm được — 'giá mà có thể', 'chỉ muốn', diễn đạt mong muốn cháy bỏng kèm sự tiếc nuối hoặc bất lực

3 chữ24 nétTrong 4 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (trái tim, tâm trí)

9 nét

Bộ: (một)

4 nét

Bộ: (bước đi)

11 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

other

恨不得 mang sắc thái khao khát mãnh liệt, thường kèm cảm giác bất lực hoặc tiếc nuối vì không thực hiện được. Sau 恨不得 thường là một mệnh đề hoặc động từ chỉ hành động mong muốn.

Câu ví dụ

  • 我恨不得马上飞回家。Wǒ hèn bu dé mǎshàng fēi huí jiā. thanh 3

    Tôi chỉ ước gì có thể bay về nhà ngay lập tức.

  • 他恨不得把所有时间都花在学习上。Tā hèn bu dé bǎ suǒyǒu shíjiān dōu huā zài xuéxí shàng. thanh 1

    Anh ấy chỉ muốn dành toàn bộ thời gian cho việc học.

  • 听到这个消息,她恨不得立刻出发。Tīng dào zhège xiāoxi, tā hèn bu dé lìkè chūfā. thanh 1

    Nghe tin này, cô ấy muốn lên đường ngay lập tức.

  • 恨不得时间可以倒流。Hèn bu dé shíjiān kěyǐ dào liú. thanh 4

    Ước gì thời gian có thể quay ngược lại.

Kết hợp thường gặp

  • 恨不得马上hèn bu dé mǎshàng thanh 4

    chỉ muốn ngay lập tức

  • hèn thanh 4bu thanh 5 thanh 2 thanh 1 thanh 4

    ước gì chỉ một bước là tới nơi

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.