Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Tầng từ vựng
Từ ghép nghĩaTừ vựng HSK 5: thảo nào
Câu ví dụ
- 这是怪不得
Đây là thảo nào
- 我喜欢怪不得
Tôi thích 怪不得
- 有怪不得
Có 怪不得
- 没有怪不得
Không có 怪不得
Kết hợp thường gặp
- 很怪不得
很 怪不得
- 非常怪不得
非常 怪不得
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.