Từ vựng tiếng Trung
kāi*tiān
pì*dì

Nghĩa tiếng Việt

khai thiên lập địa, tạo ra bước ngoặt lịch sử

4 chữ27 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (hai tay)

4 nét

Bộ: (to lớn)

4 nét

Bộ: (cay đắng)

13 nét

Bộ: (đất)

6 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Tầng từ vựng

Thành ngữ

Thành ngữ 4 chữ, tương đương 'khai thiên lập địa' trong tiếng Việt. Chỉ sự thay đổi vĩ đại, chưa từng có.

Câu ví dụ

  • 这是一项开天辟地的事业Zhè shì yī xiàng kāitiānpìdì de shìyè thanh 4

    Đây là sự nghiệp mang tính bước ngoặt lịch sử.

  • 改革开放是开天辟地的变革Gǎigé kāifàng shì kāitiānpìdì de biàngé thanh 3

    Cải cách mở cửa là thay đổi mang tính khai thiên lập địa.

  • 他的理论开天辟地Tā de lǐlùn kāitiānpìdì thanh 1

    Lý thuyết của ông ấy mang tính cách mạng.

  • 开天辟地的第一次Kāitiānpìdì de dì yī cì thanh 1

    Lần đầu tiên mang tính lịch sử.

  • 这是开天辟地的时刻Zhè shì kāitiānpìdì de shíkè thanh 4

    Đây là khoảnh khắc mang tính bước ngoặt.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.