Từ vựng tiếng TrungLượng từ量词
píng*fāng*mǐ

Nghĩa tiếng Việt

mét vuông (đơn vị diện tích bình phương mễ)

Âm Hán Việt

bình phương mễ

3 chữ15 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (cạn)

5 nét

Bộ: (phương)

4 nét

Bộ: (gạo)

6 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Lượng từ量词

Đứng trực tiếp sau số từ để đo lường diện tích phòng ốc, nhà cửa hoặc đất đai

  • Lượng từ 量词

    Đứng giữa số từ (hoặc 这/那) và danh từ: 一杯茶, 这本书. Mỗi danh từ đi với lượng từ riêng; 个 là lượng từ dùng chung phổ biến nhất.

Âm Hán Việt

bình phương mễ

Từng chữ

  • bìnhbằng; âm bằng
  • phươngphía; vuông, hình vuông; trái lời, không tuân theo
  • mễgạo; mét (đơn vị đo chiều dài)

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

平方米 viết tắt là m² hoặc ㎡. Trong giao tiếp thường ngày, người Trung Quốc hay nói gọn là 平米 (píngmǐ). Phân biệt: 平方千米 (km²), 平方厘米 (cm²).

Câu ví dụ

  • 这间公寓有80平方米Zhè jiān gōngyù yǒu 80 píngfāng mǐ thanh 4

    Căn hộ này rộng 80 mét vuông

  • 每平方米的租金是多少Měi píngfāng mǐ de zūjīn shì duōshǎo thanh 3

    Giá thuê mỗi mét vuông là bao nhiêu

  • 这块土地面积超过1000平方米Zhè kuài tǔdì miànjī chāoguò 1000 píngfāng mǐ thanh 4

    Mảnh đất này có diện tích hơn 1000 mét vuông

  • 北京的房价以平方米计算Běijīng de fángjià yǐ píngfāng mǐ jìsuàn thanh 3

    Giá nhà ở Bắc Kinh được tính theo mét vuông

Kết hợp thường gặp

  • 每平方米měi píngfāng mǐ thanh 3

    mỗi mét vuông

  • 平方米价格píngfāng mǐ jiàgé thanh 2

    giá theo mét vuông

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.