Từ vựng tiếng Trung
tiān*táng

Nghĩa tiếng Việt

thiên đường — thiên đàng; nơi lý tưởng, tuyệt vời nhất

2 chữ15 nétTrong 5 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

天堂 dùng cả nghĩa tôn giáo (thiên đàng) lẫn nghĩa bóng (nơi lý tưởng). Cụm 人间天堂 rất phổ biến để khen ngợi địa điểm đẹp. Đối lập: 天堂 (thiên đường) vs 地狱 (địa ngục).

Câu ví dụ

  • 这里风景如画,简直是人间天堂。Zhèlǐ fēngjǐng rú huà, jiǎnzhí shì rénjiān tiāntáng. thanh 4

    Phong cảnh nơi đây như tranh vẽ, đúng là thiên đường trần thế.

  • 杭州被称为人间天堂。Hángzhōu bèi chēng wéi rénjiān tiāntáng. thanh 2

    Hàng Châu được mệnh danh là thiên đường trần gian.

  • 购物天堂是很多人对香港的印象。Gòuwù tiāntáng shì hěn duō rén duì Xiānggǎng de yìnxiàng. thanh 4

    Thiên đường mua sắm là ấn tượng của nhiều người về Hồng Kông.

  • 她认为艺术就是她的天堂。Tā rènwéi yìshù jiùshì tā de tiāntáng. thanh 1

    Cô ấy cho rằng nghệ thuật chính là thiên đường của mình.

Kết hợp thường gặp

  • 人间天堂rénjiān tiāntáng thanh 2

    thiên đường trần gian

  • 购物天堂gòuwù tiāntáng thanh 4

    thiên đường mua sắm

  • 美食天堂měishí tiāntáng thanh 3

    thiên đường ẩm thực

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.