Từ vựng tiếng Trung
wài*hào

Nghĩa tiếng Việt

biệt danh, tên hiệu

2 chữ10 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (buổi tối)

5 nét

Bộ: (miệng)

5 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Dùng khi nói về tên hiệu, biệt danh do người khác đặt (thường thân mật hoặc trêu đùa).

Câu ví dụ

  • thanh 1yǒu thanh 3 thanh 1ge thanh 5wài thanh 4hào thanh 4

    Hắn có một biệt danh

  • Tóng thanh 2xué thanh 2men thanh 5gěi thanh 3 thanh 1 thanh 3le thanh 5wài thanh 4hào thanh 4

    Bạn bè đặt cho hắn biệt danh

  • Zhè thanh 4ge thanh 5wài thanh 4hào thanh 4hěn thanh 3tiē thanh 1qiè thanh 4

    Biệt danh này rất phù hợp

Kết hợp thường gặp

  • thanh 3wài thanh 4hào thanh 4

    đặt biệt danh

  • wài thanh 4hào thanh 4

    biệt danh

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.