Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词Danh từ名词
dì*dao地

Nghĩa tiếng Việt

đích thực

Âm Hán Việt

địa đạo

2 chữ18 nétTrong 6 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词Danh từ名词

Khi là tính từ dùng để khen ngôn ngữ, món ăn hoặc tính cách rất chuẩn và chính gốc

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

địa đạo

Từng chữ

  • 地địađất; địa vị
  • 道đạođường, tia; đạo; nói

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Từ vựng HSK 5: đích thực

Câu ví dụ

  • 他tā thanh 1能néng thanh 2说shuō thanh 1一yì thanh 4口kǒu thanh 3非fēi thanh 1常cháng thanh 2流liú thanh 2利lì thanh 4且qiě thanh 3地dì thanh 4道dao thanh 5的de thanh 5英yīng thanh 1语yǔ. thanh 3。

    Anh ấy có thể nói một giọng tiếng Anh rất trôi chảy và chuẩn.

  • 这zhè thanh 4家jiā thanh 1餐cān thanh 1馆guǎn thanh 3的de thanh 5四sì thanh 4川chuān thanh 1菜cài thanh 4味wèi thanh 4道dào thanh 4非fēi thanh 1常cháng thanh 2地dì thanh 4道dao. thanh 5。

    Hương vị món ăn Tứ Xuyên của nhà hàng này rất đúng điệu.

  • 他tā thanh 1这zhè thanh 4个ge thanh 5人rén thanh 2做zuò thanh 4事shì thanh 4爽shuǎng thanh 3快kuai, thanh 5,为wéi thanh 2人rén thanh 2很hěn thanh 3地dì thanh 4道dao. thanh 5。

    Con người anh ấy làm việc sảng khoái, cư xử rất tử tế.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.