Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
qì*guān器

Nghĩa tiếng Việt

khí + quan (cơ quan)

Âm Hán Việt

khí quan

2 chữ23 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường dùng trong ngữ cảnh y học hoặc sinh học để chỉ các bộ phận trong cơ thể

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

khí quan

Từng chữ

  • 器khíđồ dùng
  • 官quanquan, người làm việc cho nhà nước

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Câu ví dụ

  • 眼yǎn thanh 3睛jing thanh 5是shì thanh 4人rén thanh 2类lèi thanh 4感gǎn thanh 3知zhī thanh 1世shì thanh 4界jiè thanh 4的de thanh 5重zhòng thanh 4要yào thanh 4器qì thanh 4官guān. thanh 1。

    Mắt là cơ quan quan trọng để loài người cảm nhận thế giới.

  • 经jīng thanh 1常cháng thanh 2熬áo thanh 2夜yè thanh 4会huì thanh 4对duì thanh 4身shēn thanh 1体tǐ thanh 3的de thanh 5各gè thanh 4个gè thanh 4器qì thanh 4官guān thanh 1造zào thanh 4成chéng thanh 2伤shāng thanh 1害hài. thanh 4。

    Thường xuyên thức khuya sẽ gây ra tổn hại cho các cơ quan của cơ thể.

  • 很hěn thanh 3多duō thanh 1志zhì thanh 4愿yuàn thanh 4者zhě thanh 3签qiān thanh 1署shǔ thanh 3了le thanh 5器qì thanh 4官guān thanh 1捐juān thanh 1献xiàn thanh 4协xié thanh 2议yì thanh 4书shū. thanh 1。

    Rất nhiều tình nguyện viên đã ký vào bản thỏa thuận hiến tặng cơ quan.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.